0102030405

JD-NC3
26/08/2025
| Chiều sâu bên trong | 755*415*321mm |
| Âm lượng | |
| Chiều cao khi gấp | 278mm |
| Chiều cao xếp chồng và lồng vào nhau | |
| Tỷ lệ xóa lùi | 1:6.34 |
| Trọng lượng đổ đầy | 30kg |
| Tải trên | 200kg |
| Cân nặng | 3,5kg |
| Vật liệu | PP |

JD-NC2
26/08/2025
| Người mẫu | JD-NC2 |
| Kiểu | Lồng và xếp chồng các thùng |
| Chiều sâu bên ngoài | 695*480*330mm |
| Chiều sâu bên trong | 555*354*321mm |
| Âm lượng | |
| Chiều cao khi gấp | 278mm |
| Chiều cao xếp chồng và lồng vào nhau | |
| Tỷ lệ xóa lùi | 1:6.34 |
| Trọng lượng đổ đầy | 30kg |
| Tải trên | 200kg |
| Cân nặng | 2,6 kg |
| Vật liệu | PP |

JD-NC1
26/08/2025
| Người mẫu | JD-NC1 |
| Kiểu | Lồng và xếp chồng các thùng |
| Chiều sâu bên ngoài | 500*400*145mm |
| Chiều sâu bên trong | 415*345*140mm |
| Âm lượng | |
| Chiều cao khi gấp | 260mm |
| Chiều cao xếp chồng và lồng vào nhau | 1200*1000mm |
| Tỷ lệ xóa lùi | 1:3,45 |
| Trọng lượng đổ đầy | 30kg |
| Tải trên | 200kg |
| Cân nặng | 1,3kg |
| Vật liệu | PP |

6535
30/12/2024
| Người mẫu | 6530 |
| Kiểu | Lồng và xếp chồng các thùng |
| Chiều sâu bên ngoài | 600*500*350mm |
| Chiều sâu bên trong | 516*450*328mm |
| Âm lượng | 76 lít |
| Chiều cao khi gấp | 260mm |
| Chiều cao xếp chồng và lồng vào nhau | 12mm |
| Tỷ lệ xóa lùi | 1:2.67 |
| Trọng lượng đổ đầy | 20kg |
| Tải trên | 200kg |
| Cân nặng | 3,10 kg |
| Vật liệu | PP |

6530
30/12/2024
| Người mẫu | 6530 |
| Kiểu | Lồng và xếp chồng các thùng |
| Chiều sâu bên ngoài | 600*500*300mm |
| Chiều sâu bên trong | 516*450*278mm |
| Âm lượng | 65 lít |
| Chiều cao khi gấp | 225mm |
| Chiều cao xếp chồng và lồng vào nhau | 12mm |
| Tỷ lệ xóa lùi | 1:3.67 |
| Trọng lượng đổ đầy | 20kg |
| Tải trên | 200kg |
| Cân nặng | 2,80kg |
| Vật liệu | PP |

6430
30/12/2024
| Người mẫu | 6430 |
| Kiểu | Lồng và xếp chồng các thùng |
| Chiều sâu bên ngoài | 600*400*310mm |
| Chiều sâu bên trong | 509*350*285mm |
| Âm lượng | 60 lít |
| Chiều cao khi gấp | 185mm |
| Chiều cao xếp chồng và lồng vào nhau | 14mm |
| Tỷ lệ xóa lùi | 1:2.48 |
| Trọng lượng đổ đầy | 20kg |
| Tải trên | 200kg |
| Cân nặng | 2,05kg |
| Vật liệu | PP |

6430
30/12/2024
| Người mẫu | 6430 |
| Kiểu | Lồng và xếp chồng các thùng |
| Chiều sâu bên ngoài | 600*400*300mm |
| Chiều sâu bên trong | 516*350*278mm |
| Âm lượng | 50 lít |
| Chiều cao khi gấp | 220mm |
| Chiều cao xếp chồng và lồng vào nhau | 12mm |
| Tỷ lệ xóa lùi | 1:3.33 |
| Trọng lượng đổ đầy | 20kg |
| Tải trên | 200kg |
| Cân nặng | 2,3 kg |
| Vật liệu | PP |

6428
30/12/2024
| Người mẫu | 6428 |
| Kiểu | |
| Chiều sâu bên ngoài | 600*400*280mm |
| Chiều sâu bên trong | 516*350*258mm |
| Âm lượng | 47 lít |
| Chiều cao khi gấp | 195mm |
| Chiều cao xếp chồng và lồng vào nhau | 12mm |
| Tỷ lệ xóa lùi | 0:00 |
| Trọng lượng đổ đầy | 20kg |
| Tải trên | 200kg |
| Cân nặng | 1,88kg |
| Vật liệu | PP |

6422
30/12/2024
| Người mẫu | 6422 |
| Kiểu | Lồng và xếp chồng các thùng |
| Chiều sâu bên ngoài | 600*400*220mm |
| Chiều sâu bên trong | 516*350*198mm |
| Âm lượng | 36 lít |
| Chiều cao khi gấp | 165mm |
| Chiều cao xếp chồng và lồng vào nhau | 12mm |
| Tỷ lệ xóa lùi | 1:04 |
| Trọng lượng đổ đầy | 20kg |
| Tải trên | 200kg |
| Cân nặng | 2,30 kg |
| Vật liệu | PP |

6418
30/12/2024
| Người mẫu | 6418 |
| Kiểu | Lồng và xếp chồng các thùng |
| Chiều sâu bên ngoài | 600*400*180mm |
| Chiều sâu bên trong | 516*350*158mm |
| Âm lượng | 29 lít |
| Chiều cao khi gấp | 125mm |
| Chiều cao xếp chồng và lồng vào nhau | 12mm |
| Tỷ lệ xóa lùi | 1:2.67 |
| Trọng lượng đổ đầy | 20kg |
| Tải trên | 200kg |
| Cân nặng | 1,45kg |
| Vật liệu | PP |















